Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dường như


[dường như]
to look; to appear; to seem
Dường như có phần nào hiểu lầm
There seems to have been some misunderstanding
Dường như cô ta không biết mối hiểm nguy đang vây quanh mình
She seemed unconscious of the danger around her
Dường như tài xế say rồi
It appears the driver was drunk



As it would seem


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.